chập choạng

  1. au crépuscule; entre chien et loup
    • Ra đi lúc chập choạng
      partir au crépuscule
  2. à tâtons; à l'aveuglette
    • Đi chập choạng trong bóng tối
      marcher à tâtons dans l'obscurité
  3. en titubant; en chancelant
    • Người say rượu đi chập choạng
      l'ivrogne marche en titubant
    • châp chà chập choạng
      (redoublement ; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chập choạng"

chập choạng
Trời vừa chập choạng tối.