chật vật

  1. tt. 1. Mất nhiều công sức, do nhiều khó khăn, phức tạp: chật vật lắm mới giải quyết xong việc. 2. Khó khăn nhiều trong đời sống vật chất: Đời sống chật vật.
chật vật
Người nông dân chật vật kéo chiếc xe bò qua con đường lầy lội.