chật vật

adj
  1. (nói về làm việc ) Toilsome, tough, strenuous, requiring a lot of exertion
    • phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ
      climbing that slippery slope required much exertion
    • anh ta chật vật lắm mới làm xong được việc đó
      he had to make a lot of exertion to get that job done
  2. nói về đời sống) Hard
    • đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước
      life is not yet comfortable, but not so hard as before
chật vật
Người nông dân chật vật kéo chiếc xe bò qua con đường lầy lội.