chắp nhặt

  1. đgt. Lấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại: Câu thơ chắp nhặt lọc lừa nôm na (Hoàng Trừu), lời quê chắp nhặt dông dài (K).
chắp nhặt
Người thợ may đang chắp nhặt những mảnh vải vụn nhiều màu sắc để khâu thành một tấm chăn lớn.