chắp nhặt

  1. (rare) ramasser; recueillir
    • Lời quê chắp nhặt dông dài (Nguyễn Du)
      ces propos vulgaires , je les ai recueillis au hasard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chắp nhặt"

chắp nhặt
Người thợ may đang chắp nhặt những mảnh vải vụn nhiều màu sắc để khâu thành một tấm chăn lớn.