chẳng may

  1. trgt. 1. Rủi thay: Chẳng may nhà tôi mất sớm 2. Không : Anh đến chơi, chẳng may nhà tôi lại đi vắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẳng may
Chẳng may tôi làm đổ ly nước trên bàn.