chẳng may

  1. malheureusement ; par malheur
    • Chẳng may bố mất
      malheureusement son père est mort
  2. par malchance
    • Tôi đến thăm anh chẳng may anh đi vắng
      je suis venu vous voir , mais par malchance vous étiez absent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chẳng may"

chẳng may
Chẳng may tôi làm đổ ly nước trên bàn.