chẳng qua

  1. Only, just, that is all there is to it
    • chẳng qua một lời nói đùa
      it was only a joke, it was a joke, that was all there was to it
    • chẳng qua không hiểu nên mới làm sai
      it was only because he did not understand that he did it wrong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chẳng qua"

chẳng qua
Anh ấy tức giận chẳng qua vì bị hiểu lầm.