chẳng qua

  1. c'est simplement
    • trượt chẳng qua lười
      il est échoué , c'est simplement parce qu'il était paresseux
  2. tout au plus
    • Tôi sẽ vắng mặt chẳng qua độ mười ngày
      je serai absent, tout au plus une dixaine de jours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chẳng qua"

chẳng qua
Anh ấy tức giận chẳng qua vì bị hiểu lầm.