chẳng thà

  1. plutôt que de
    • Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Nguyễn Du)
      j' aimerais mieux disparaître plutôt que d' avoir le coeur endolori

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẳng thà
Chẳng thà ở nhà đọc sách còn hơn ra ngoài trời mưa.