chết đứng

  1. mourir en cours de voyage
    • chết đường chết chợ
      mourir hors de son foyer et loin des siens

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chết đứng
Tên trộm chết đứng khi đèn pha của cảnh sát chiếu thẳng vào người.