chết đuối

  1. être noyé; se noyer
    • chết đuối đọi đèn
      se noyer dans un verre d'eau
    • chết đuối trên cạn
      se noyer sur le plancher des vaches
    • chết đuối vớ phải bọt
      avoir comme planche de salut des écumes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chết đuối
Một người đàn ông nhảy xuống sông để cứu một đứa trẻ đang chết đuối.