chỉ bảo

  1. To recommend, to advise
    • chỉ bảo điều hơn lẽ thiệt
      to advise (someone) about what is best to do
    • những lời chỉ bảo ân cần
      thoughtful recommendations
chỉ bảo
Người thợ cả ân cần chỉ bảo cho các thợ học việc.