chỉ huy

  1. I đg. Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể tổ chức. Chỉ huy cuộc hành quân. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
  2. II d. Người . Được cử làm chỉ huy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chỉ huy"

chỉ huy
Người chỉ huy đang hướng dẫn dàn nhạc giao hưởng.