chỉ huy

verb
  1. To command, to conduct, to direct
    • chỉ huy cuộc hành quân
      to command a march
    • chỉ huy một đại đội
      to command a company
    • chỉ huy dàn nhạc giao hưởng
      to conduct a symphony orchestra
    • ban chỉ huy công trường
      the management of a construction site
noun
  1. Commander, commanding officer, conductor, director

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chỉ huy
Người chỉ huy đang hướng dẫn dàn nhạc giao hưởng.