chỉ tiêu

noun
  1. Target, norm, quota
    • xây dựng chỉ tiêu sản xuất
      to elaborate the production target
    • đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng
      to reach both qualitative and quantitative norms

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chỉ tiêu"

chỉ tiêu
Công ty đã đề ra chỉ tiêu doanh thu cho năm tới.