chỉnh đốn

verb
  1. To dress, to reorganize, to set right
    • chỉnh đốn hàng ngũ
      to dress the ranks
    • chỉnh đốn tổ chức
      to reorganize (an office...)
    • chỉnh đốn tư tưởng
      to set right wrong ideology
chỉnh đốn
Sau khi tiếp quản, tân giám đốc bắt tay vào chỉnh đốn lại bộ máy công ty.