chịu lỗi

  1. s'avouer fautif (à l'égard de quelqu'un)
    • Tôi xin chịu lỗi cùng anh
      je m'avoue fautif à votre égard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chịu lỗi"

chịu lỗi
Một cậu bé chịu lỗi với bạn vì làm vỡ chiếc cốc.