chống chọi

  1. To front, to confront, to stand up to
    • chống chọi với kẻ địch mạnh hơn nhiều lần
      to front a far superior enemy force
    • chống chọi với thiên nhiên
      to confront nature

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chống chọi"

chống chọi
Cây cổ thụ vẫn chống chọi được với bão tố suốt trăm năm.