chồng chéo

  1. To overlap (in an irregular way)
    • xếp mấy băng vải chồng chéo lên nhau
      to fold bands of cloth overlapping in an irregular way
    • công việc của họ chồng chéo lên nhau
      their jobs overlapped

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chồng chéo
Những tấm ván gỗ được xếp chồng chéo trong góc kho.