chổng kềnh

  1. On one's back, on its back
    • ngã chổng kềnh
      to fall on one's back
    • xe đổ chổng kềnh
      the car was overturned on its top, the car was turned upside down

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chổng kềnh"

chổng kềnh
Trượt chân trên vỏ chuối, ông ấy ngã chổng kềnh.