chờn vờn

  1. voltiger; papillonner
    • Chuồn chuồn chờn vờn mặt uớc
      libellules qui voltigent à la surface de l'eau
  2. rôder
    • Kẻ cắp chờn vờn quanh nhà
      voleur qui rôde autour de la maison
chờn vờn
Đàn bướm chờn vờn quanh những bông hoa.