chở đò

  1. conduire un bac; transporter des passagers d'une rive à l'autre
    • người chở đò
      passeur; batelier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chở đò"

chở đò
Mỗi sáng, anh ấy chở đò đưa học sinh sang bên kia sông để đến trường.