chủ động

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tự mình quyết định hành động, không bị động, không phụ thuộc vào hoàn cảnh hay người khác: Thể hiện thái độ tích cực, tự giác trong suy nghĩ hành động.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về dạng thức chủ ngữ chủ thể thực hiện hành động: Dùng để phân biệt với dạng bị động.
  2. Danh từ:

    • Tính chất, khả năng tự mình quyết định hành động: Thường dùng trong cụm "tính chủ động".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy thái độ rất chủ động trong công việc.
    • Trong câu "Tôi đọc sách", động từ "đọc" được dùngdạng chủ động.
  • Danh từ:

    • Nhà trường luôn khuyến khích tính chủ động sáng tạo của học sinh.
    • Sự chủ động trong ứng phó thiên tai đã giúp giảm thiểu thiệt hại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách chủ động": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức hành động.

    • ấy luôn tham gia một cách chủ động vào các hoạt động cộng đồng.
  • "nắm thế chủ động": ưu thế, kiểm soát được tình thế.

    • Đội chủ nhà nắm thế chủ động ngay từ những phút đầu trận đấu.
Biến thể từ liên quan
  • Chủ động hóa (động từ): làm cho tính chủ động.

    • Biện pháp nhằm chủ động hóa hoạt động học tập của sinh viên.
  • Chủ động viên (danh từ - ít dùng): người tính chủ động cao.

Từ đồng nghĩa
  • Tự giác: tự mình nhận thức làm không cần nhắc nhở.
  • Tích cực: hăng hái, nhiều nỗ lực.
  • Tự lực: tự sức mình, không dựa vào người khác.
Từ trái nghĩa
  • Bị động: không tự quyết định, phụ thuộc vào ngoại cảnh.
  • Thụ động: thiếu sáng kiến, hành động do tác động từ bên ngoài.
Các cụm từ liên quan
  • Chủ động phòng ngừa: tự mình thực hiện các biện pháp ngăn chặn trước.

    • Chủ động phòng ngừa cháy nổ nhiệm vụ quan trọng.
  • Chủ động đối phó: sẵn sàng ứng phó với tình huống.

    • Chính quyền địa phương chủ động đối phó với bão.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chủ động nước chè, đợi khách đến nhà": (thành ngữ) sự chuẩn bị sẵn sàng, chủ động trong mọi tình huống.
  • "Thua keo này, bày keo khác": (tục ngữ) thể hiện tinh thần chủ động, không bỏ cuộc sau thất bại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chủ động
Cô ấy luôn chủ động trong việc học của mình.