chủ trương

verb
  1. To lay down as a policy, to advocate, to decide
    • chủ trương phát triển chăn nuôi
      to lay down as a policy the development of animal husbandry
noun
  1. Guideline, policy
    • một chủ trương sáng suốt kịp thời
      an enlightened and timely policy
chủ trương
Chính phủ có chủ trương phát triển năng lượng sạch.