chủ yếu

  1. tt, trgt. (H. chủ: cốt yếu; yếu: quan trọng) Quan trọng nhất: Tác dụng chủ yếu của thầy giáo gương mẫu trong mọi trường họp; Đồng bào vùng này chủ yếu người Tày (VNgGiáp).
chủ yếu
Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày.