chứa chất

  1. Charged with, fraught with
    • xã hội chứa chất nhiều cái xấu
      the old society was charged with many evils

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chứa chất"

chứa chất
Lòng anh ấy chứa chất nỗi buồn sau bao biến cố.