chức vị

noun
  1. Social status
    • chức vị nào cũng làm tròn nhiệm vụ
      whatever one's social status (in whatever social status), one must discharge one's duties

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chức vị
Ông ấy giữ một chức vị quan trọng trong chính phủ.