chứng chỉ

  1. d. 1 Giấy nhận thực do cơ quan thẩm quyền cấp. Chứng chỉ học lực. 2 Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn. Chứng chỉ tin học ngắn hạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chứng chỉ"

chứng chỉ
Anh ấy nhận được chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học.