chứng từ

noun
  1. Voucher, receipt, document
    • các khoản chi thu đều chứng từ hợp lệ
      all expenditures and incomes had regular vouchers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chứng từ
Kế toán viên kiểm tra một chứng từ trên bàn làm việc.