chừng mực

noun
  1. Measure, just measure, moderation
    • ăn tiêu chừng mực
      to spend to a just measure
    • đúng trong một chừng mực nào đó
      right in some measure
    • uống rượu chừng mực
      to drink in moderation
chừng mực
Ăn uống có chừng mực là một thói quen tốt cho sức khỏe.