chalice

/'tʃælis/
danh từ
  1. cốc, ly (để uống rượu)
  2. (tôn giáo) cốc rượu lễ
  3. (thơ ca) đài hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

chalice
The priest holds the golden chalice during the ceremony.