chamailleur

Học thuật
Thân thiện
chamailleur

Deux enfants chamailleurs se disputent un jouet dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay cãi nhau, hay gây gổ: Dùng để mô tả một người tính cách thích tranh cãi, cọ xát hoặc gây gổ với người khác, thườngvề những chuyện nhỏ nhặt.
  2. Danh từ giống đực:
    • Người hay cãi nhau, kẻ hay gây gổ: Chỉ một người (nam) đặc điểm hay cãi vã, tranh chấp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très chamailleur avec ses frères. ( rất hay cãi nhau với các anh em của .)
    • Un enfant chamailleur peut fatiguer ses parents. (Một đứa trẻ hay gây gổ có thể làm cha mẹ mệt mỏi.)
  • Danh từ:
    • C'est un vrai chamailleur, il cherche toujours la dispute. (Hắn đúngmột kẻ hay gây gổ, hắn luôn tìm cách gây sự.)
    • Les deux chamailleurs ont finalement été séparés par le professeur. (Hai người hay cãi nhau cuối cùng đã bị thầy giáo tách ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un caractère chamailleur": tính hay cãi nhau.
    • Elle est d'un caractère chamailleur, ce qui lui vaut quelques ennuis. ( ấy tính hay cãi nhau, điều này khiến gặp vài rắc rối.)
  • "Une humeur chamailleuse" (dạng tính từ giống cái): Tâm trạng gây gổ, thích cãi.
    • Évite-le aujourd'hui, il est d'une humeur chamailleuse. (Tránh anh ta ra hôm nay đi, anh ta đang tâm trạng thích gây sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Chamailleuse (n.f): Người hay cãi nhau (dạng giống cái).
    • Sa sœur est une vraie chamailleuse. (Chị gái của anh tamột người rất hay cãi nhau.)
  • Chamaillerie (n.f): Sự cãi nhau, cuộc cãi vã (thường nhỏ nhặt).
    • Les chamailleries entre enfants sont fréquentes. (Những cuộc cãi nhau giữa trẻ conchuyện thường xảy ra.)
  • Se chamailler (v.pr): Cãi nhau, gây gổ (với nhau).
    • Arrêtez de vous chamailler pour un rien ! (Đừng cãi nhau chuyện không đâu nữa!)
Từ đồng nghĩa
  • Bagarreur (adj/n.m): Hung hăng, thích đánh nhau / kẻ thích đánh nhau.
  • Querelleur (adj/n.m): Hay gây chuyện, hay kiện cáo / người hay kiện tụng, gây chuyện.
  • Disputeur (adj/n.m): Hay tranh cãi, hay cãi lý / người hay tranh cãi.
Từ trái nghĩa
  • Pacifique (adj): Yêu hòa bình, hiền hòa.
  • Conciliant (adj): Dễ dãi, dễ hòa giải.
  • Calme (adj): Điềm tĩnh, bình tĩnh.
chamailleur

Deux enfants chamailleurs se disputent un jouet dans le jardin.

tính từ
  1. hay cãi nhau
danh từ giống đực
  1. người hay cãi nhau

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chamailleur"