chameleon

/kə'mi:ljən/
danh từ
  1. (động vật học) tắc kè hoa
  2. người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chameleon"

Từ có nhắc đến "chameleon"

chameleon
The chameleon slowly changes its skin color to match the green leaf.