chancellery

/'tʃɑ:nsələri/
danh từ
  1. chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức)
  2. văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chancellery
The chancellor works in the chancellery.