chanoine

Học thuật
Thân thiện
chanoine

Un chanoine lit un livre dans une bibliothèque calme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Linh mục phụ tá (phụ tá giám mục): Một giáo sĩ thuộc một nhóm linh mục đặc biệt phục vụ tại một nhà thờ chính tòa hoặc một nhà thờ lớn khác, thườngthành viên của một chương kinh . Họ hỗ trợ giám mục trong các nghi lễ quảnnhà thờ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le chanoine assiste l'évêque pendant la messe. (Vị linh mục phụ tá hỗ trợ giám mục trong thánh lễ.)
    • Il a été nommé chanoine de la cathédrale. (Ông ấy đã được bổ nhiệm làm linh mục phụ tá của nhà thờ chính tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vie de chanoine": Cuộc sống thanh nhàn, thoải mái, không phải lo lắng nhiều (nghĩa bóng, dựa trên hình ảnh cuộc sống được cho là nhàn hạ của các kinh trong quá khứ).

    • Depuis qu'il a hérité, il mène une vie de chanoine. (Kể từ khi được thừa kế, anh ta sống một cuộc sống thanh nhàn.)
  • "Mine de chanoine": Mặt phương phi, khuôn mặt đầy đặn, phúc hậu (nghĩa bóng).

    • Avec sa mine de chanoine, il inspire la confiance. (Với khuôn mặt phương phi, ông ấy truyền cảm giác đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Chanoinesse (danh từ giống cái): Nữ tu thuộc một dòng tu tương tự, hoặc một phụ nữ liên quan đến chức vụ này (ít phổ biến hơn).
  • Chanoinie (danh từ giống cái): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một ; nhóm các .
  • Chapitre (danh từ giống đực): Chương kinh , tức là tập thể các .
Từ đồng nghĩa
  • Chanoine régulier: Linh mục phụ tá dòng (tuân theo một quy luật sống tu trì cụ thể).
  • Chanoine séculier: Linh mục phụ tá triều (không tuân theo quy luật tu trì khắt khe, sống giữa đời).
  • Prêtre (danh từ giống đực): Linh mục (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho chức vụ phụ tá nhà thờ chính tòa).
Thành ngữ liên quan
  • "Être gras comme un chanoine": Béo như một linh mục phụ tá (thành ngữ , chỉ người rất béo, do hình ảnh về cuộc sống đầy đủ vật chất).
    • Après les fêtes, on est tous gras comme des chanoines ! (Sau những ngày lễ, chúng ta đều béo như những linh mục phụ tá!)
chanoine

Un chanoine lit un livre dans une bibliothèque calme.

danh từ giống đực
  1. linh mục phụ tá (phụ tá giám mục)
    • mine de chanoine
      mặt phương phi
    • vie de chanoine
      cuộc sống thanh nhàn

Từ gần giống

Từ chứa "chanoine"

Từ có nhắc đến "chanoine"