chanoine

danh từ giống đực
  1. linh mục phụ tá (phụ tá giám mục)
    • mine de chanoine
      mặt phương phi
    • vie de chanoine
      cuộc sống thanh nhàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chanoine"

Từ có nhắc đến "chanoine"

chanoine
Un chanoine lit un livre dans une bibliothèque calme.