chantlike

Adjective
  1. được nói, đọc bằng giọng đều đều như đang cầu kinh, hay hát thánh ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

chantlike
The teacher's chantlike recitation helps the students memorize the poem.