singsong

/'siɳsɔɳ/
danh từ
  1. giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều
  2. buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể
tính từ
  1. đều đều, ê a (giọng)
    • in a singsong voice
      với giọng đều đều, với giọng ê a
động từ
  1. ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "singsong"

singsong
The teacher reads the story in a singsong voice to the children.