singsong

/'siɳsɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
singsong

The teacher reads the story in a singsong voice to the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giọng nói đều đều, ê a: Một kiểu nói hoặc đọc nhịp điệu lên xuống đều đặn, đơn điệu thường thiếu cảm xúc, giống như đang hát một giai điệu đơn giản lặp đi lặp lại.
    • Buổi ca hát không chuyên, buổi hát tập thể: Một buổi sinh hoạt mọi người cùng nhau hát những bài hát phổ biến một cách tự phát, không sự biểu diễn chuyên nghiệp.
  2. Tính từ:

    • tính chất đều đều, ê a: Dùng để mô tả một giọng nói, cách nói hoặc ngữ điệu nhịp điệu lên xuống một cách đều đặn đơn điệu.
  3. Động từ:

    • Nói hoặc hát với giọng đều đều, ê a: Hành động nói, đọc hoặc hát bằng một giọng nhịp điệu lên xuống đều đặn đơn điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The teacher read the story in a boring singsong. ( giáo đọc câu chuyện bằng một giọng ê a buồn tẻ.)
    • We had a fun singsong around the campfire. (Chúng tôi đã một buổi hát tập thể vui vẻ quanh đống lửa trại.)
  • Tính từ:

    • She answered in a singsong voice. ( ấy trả lời bằng một giọng đều đều.)
    • The singsong rhythm of the poem made it easy to remember. (Nhịp điệu ê a của bài thơ khiến dễ nhớ.)
  • Động từ:

    • The children singsonged the multiplication tables. (Bọn trẻ đọc ê a bảng cửu chương.)
    • He singsonged the directions, which annoyed everyone. (Anh ta nói với giọng đều đều chỉ đường, điều đó làm mọi người khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a singsong": với giọng điệu đều đều, ê a.
    • The lullaby was delivered in a gentle singsong. (Bài hát ru được cất lên bằng một giọng ê a dịu dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chantlike (adj): giống như tụng kinh, tính chất đều đều lặp đi lặp lại. (Từ đồng nghĩa gần trong tiếng Anh).
  • Monotonous (adj): đơn điệu, không thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Chant (n/v): câu/điệp khúc, tụng kinh; có thể chỉ cách nói đều đều.
  • Intone (v): ngâm, đọc với giọng đều đều (trang trọng hơn).
  • Cadence (n): nhịp điệu, ngữ điệu (có thể chỉ nhịp điệu lên xuống nói chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

singsong

The teacher reads the story in a singsong voice to the children.

danh từ
  1. giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều
  2. buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể
tính từ
  1. đều đều, ê a (giọng)
    • in a singsong voice
      với giọng đều đều, với giọng ê a
động từ
  1. ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "singsong"