rhythmic

/'riðmik/ Cách viết khác : (rhythmical) /'riðmikəl/
tính từ
  1. nhịp điệu
  2. nhịp nhàng
    • rhythmic dance
      điệu múa nhịp nhàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

rhythmic
The rhythmic sound of the waves soothes the child to sleep.