chardon

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây kế; cây cúc gai
  2. móc gai (ở tường đề phòng người trèo vào)
    • chardon à foulon
      cây bắc gai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chardon
Le chardon pousse dans un champ ensoleillé.