chargement

danh từ giống đực
  1. sự bốc hàng (lên tàu, lên xe); hàng hóa (chất trên tàu, trên xe)
  2. sự nạp (đạn vào súng...)
  3. sự gửi bảo đảm ( khai giá trị của bưu phẩm); bưu phẩm gửi bảo đảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chargement"

Từ có nhắc đến "chargement"

chargement
Le camion transporte un chargement de fruits vers le marché.