charivari

/'ʃɑ:lətən/
danh từ giống đực
  1. tiếng la hét om sòm
  2. tiếng ồn ào
  3. tiếng nhạc hỗn độn
  4. sự lôn xộn, sự rối ren
  5. quần đi ngựa
charivari
Un groupe d'enfants fait un charivari dans la cour de récréation.