charpenté

Học thuật
Thân thiện
charpenté

Le charpenté de la maison est en bois solide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc vững chắc, khung xương rõ ràng: Dùng để mô tả một người thân hình to lớn, chắc nịch với bộ xương bắp phát triển.
    • kết cấu chặt chẽ, được xây dựng vững vàng: Dùng để mô tả một tác phẩm văn học, nghệ thuật hoặc một lập luận cấu trúc logic chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un homme solidement charpenté. (Đómột người đàn ông thân hình vạm vỡ, chắc nịch.)
    • Un roman bien charpenté. (Một cuốn tiểu thuyết kết cấu chặt chẽ.)
    • Son argumentation est charpentée comme un édifice. (Lập luận của anh ta được xây dựng vững chắc như một tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une pensée charpentée": Một tư tưởng, một hệ thốngluận cấu trúc chặt chẽ logic.
    • Le philosophe expose une pensée charpentée. (Nhà triết học trình bày một tư tưởng cấu trúc chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Charpente (danh từ giống cái): Khung, sườn, kết cấu.
    • La charpente d'une maison. (Khung nhà.)
    • La charpente d'un roman. (Kết cấu của một cuốn tiểu thuyết.)
  • Charpentier (danh từ giống đực): Thợ mộc, thợ đóng khung.
Từ đồng nghĩa
  • Bâti: khung, được đóng khung (theo nghĩa bóng: được xây dựng vững chắc).
  • Robuste: Khỏe mạnh, vạm vỡ (chỉ người).
  • Solide: Vững chắc, chắc chắn.
  • Structuré: cấu trúc.
Từ trái nghĩa
  • Frêle: Mảnh khảnh, yếu ớt (chỉ người).
  • Désorganisé: Thiếu tổ chức, lộn xộn.
  • Confus: Lộn xộn, rối rắm (chỉ lập luận, tác phẩm).
charpenté

Le charpenté de la maison est en bois solide.

danh từ giống cái
  1. sườn (nhà, tàu; một tác phẩm...)
  2. bộ xương (người)

Từ gần giống

Từ chứa "charpenté"

Từ có nhắc đến "charpenté"