charretier

Học thuật
Thân thiện
charretier

Un charretier conduit sa charrette sur un chemin de campagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đánh xe ba gác: Chỉ người đàn ông chuyên nghề đánh xe ngựa chở hàng (xe ba gác, xe ngựa chở hàng cỡ lớn).
  2. Tính từ:
    • Cho xe ba gác: Dùng để mô tả những thứ được thiết kế, dành riêng hoặc phù hợp cho việc sử dụng của xe ngựa chở hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le charretier conduisait son attelage avec habileté. (Người đánh xe ba gác điều khiển đàn ngựa của mình một cách khéo léo.)
    • Autrefois, le charretier était un métier important pour le transport des marchandises. (Ngày xưa, nghề đánh xe ba gácmột nghề quan trọng cho việc vận chuyển hàng hóa.)
  • Tính từ:

    • Ils ont emprunté un vieux chemin charretier pour atteindre la ferme. (Họ đã đi theo một con đường cho xe ba gác để đến nông trại.)
    • La grande porte charretière de la grange permettait aux chariots d'entrer. (Cánh cửa lớn cho xe ba gác của nhà kho cho phép các xe ngựa chở hàng đi vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jurer comme un charretier": nguyền rủa tục tằn, chửi thề rất thô tục.
    • Il était connu pour jurer comme un charretier quand il était en colère. (Ông ta nổi tiếng là nguyền rủa tục tằn mỗi khi nổi giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Charrette (danh từ giống cái): xe ba gác, xe ngựa chở hàng.
  • Charretière (danh từ giống cái): nữ từ của "charretier", chỉ người đánh xe ba gác (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Voiturier (người đánh xe ngựa chở hàng), bouvier (người chăn , đôi khi cũng chỉ người điều khiển xe bò).
  • Tính từ: Carrossable (có thể cho xe cộ đi lại, thường nói về đường).
Lưu ý
  • Từ này ngày nay ít được dùng theo nghĩa đen nghề nghiệp đã lỗi thời, nhưng vẫn xuất hiện trong văn học, lịch sử hoặc trong thành ngữ "jurer comme un charretier".
  • Khi là tính từ, thường kết hợp với các danh từ như "chemin" (đường), "porte" (cửa) để chỉ công dụng.
charretier

Un charretier conduit sa charrette sur un chemin de campagne.

danh từ
  1. người đánh xe ba gác
    • jurer comme un charretier
      nguyền rủa tục tằn
tính từ
  1. cho xe ba gác
    • Chemin charretier
      đường cho xe ba gác
    • Porte charretière
      cửa cho xe ba gác qua

Từ gần giống