che đậy

  1. đgt. 1. Phủ lên trên để tránh tác hại: Lấy ni-lông che đậy bao gạo 2. Giấu giếm cho: Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn (-mỡ).
che đậy
Người nông dân dùng tấm bạt che đậy đống củi.