che đậy

verb
  1. To cover
    • che đậy hàng hoá cho khỏi bị mưa ướt
      to cover goods against the rain
  2. To cover up, to smother up
    • không một luận điệu xảo trá nào che đậy được bản chất bất lương của bọn maphia
      no cunning propaganda can cover up the mafiosi's dishonest nature
che đậy
Người nông dân dùng tấm bạt che đậy đống củi.