chefferie

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) hạt (công bình)
  2. (sử học) chế độ tù trưởng (ở Châu Phi); địa hạt tù trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chefferie
Une carte historique montre les frontières d'une ancienne chefferie.