chiffre

danh từ giống đực
  1. chữ số
  2. con số; số
    • Le chiffre des dépenses
      con số chi tiêu
  3. mật mã; bộ phận mật mã (ở bộ (ngoại giao)...)
  4. dấu tên (gồm các chữ đầu tên người viết lồng nhau, ghi lên quần áo cho khỏi lẫn...)
    • Marquer du linge au chiffre de quelqu'un
      ghi dấu tên ai vào quần áo
  5. ý nghĩa sâu xa, ý nghĩa thầm kín
    • Chiffre du regard
      ý nghĩ thầm kín của cái nhìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiffre
Le professeur écrit le chiffre sept au tableau.