chen lấn

  1. To jostle (someone) out, to elbow (someone) out
    • không chen lấn nơi đông người
      not to elbow others out in a crowd

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chen lấn"

chen lấn
Mọi người không nên chen lấn khi lên xe buýt.