chercheur

Học thuật
Thân thiện
chercheur

Un chercheur examine des échantillons au microscope dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà nghiên cứu (khoa học): Người làm công việc nghiên cứu chuyên sâu, thường trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật hoặc xã hội tại các trường đại học, viện nghiên cứu.
    • Người tìm kiếm: Người đang tích cực tìm kiếm một thứ đó.
  2. Tính từ:

    • Tìm tòi, ham tìm hiểu: Dùng để mô tả một tinh thần, trí óc luôn khao khát khám phá tìm kiếm kiến thức mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nhà nghiên cứu):

    • Elle est chercheuse en biologie moléculaire. ( ấynhà nghiên cứu về sinh học phân tử.)
    • Les chercheurs ont publié une nouvelle étude. (Các nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới.)
  • Danh từ (nghĩa người tìm kiếm):

    • Un chercheur d'or prospecte dans la rivière. (Một người tìm vàng đang thăm dò ở con sông.)
  • Tính từ:

    • Il a un esprit chercheur et curieux. (Anh ấy có một tinh thần tìm tòi tò mò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercheur associé": Nhà nghiên cứu liên kết (thường làm việc với một cơ sở nghiên cứu nhưng không phảinhân viên chính thức).
  • "Chercheur principal": Nhà nghiên cứu chính (người chịu trách nhiệm chính cho một dự án nghiên cứu).
Biến thể từ gần giống
  • Chercheuse (n.f): Dạng giống cái của "chercheur".
  • Recherche (n.f): Sự nghiên cứu, sự tìm kiếm.
  • Rechercher (v): Nghiên cứu, tìm kiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhà nghiên cứu): Scientifique (nhà khoa học), investigateur (nhà điều tra).
  • Danh từ (người tìm kiếm): Prospecteur (người thăm dò), quêteur (người đi tìm).
  • Tính từ: Curieux (tò mò), investigateur ( tính chất điều tra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'esprit chercheur: tinh thần tìm tòi, ham học hỏi.
    • Pour innover, il faut avoir l'esprit chercheur. (Để đổi mới, cần phải tinh thần tìm tòi.)
chercheur

Un chercheur examine des échantillons au microscope dans son laboratoire.

danh từ
  1. người tìm, người tìm kiếm
    • Un chercheur d'or
      người tìm vàng
  2. nhà nghiên cứu khoa học
  3. (vậthọc) kính tìm; (kỹ thuật) bộ tìm
tính từ
  1. tìm tòi
    • Esprit chercheur
      óc tìm tòi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chercheur"