chercheur

danh từ
  1. người tìm, người tìm kiếm
    • Un chercheur d'or
      người tìm vàng
  2. nhà nghiên cứu khoa học
  3. (vậthọc) kính tìm; (kỹ thuật) bộ tìm
tính từ
  1. tìm tòi
    • Esprit chercheur
      óc tìm tòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chercheur"

chercheur
Un chercheur examine des échantillons au microscope dans son laboratoire.